Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
kissing disease


noun
an acute disease characterized by fever and swollen lymph nodes and an abnormal increase of mononuclear leucocytes or monocytes in the bloodstream;
not highly contagious;
some believe it can be transmitted by kissing
Syn:
infectious mononucleosis, mononucleosis, mono, glandular fever
Hypernyms:
infectious disease


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.